Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crimpđộng từ
Ví dụ
-
She crimps the ribbon into neat curls.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/krɪmps/
She crimps the ribbon into neat curls.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép