Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của crimsonđộng từ
Ví dụ
-
Her cheeks crimsoned with embarrassment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkrɪmznd/
Her cheeks crimsoned with embarrassment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép