TanroDictionary Sổ từ

crimsoning

/ˈkrɪmznɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crimson.động từ

Ví dụ

  1. The sunset is crimsoning the sky.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép