Nghĩa tiếng Việt
- Sự khúm núm, sự khép nép, sự luồn cúi, sự quỵ luỵ, nhoặn.danh từ
- Nép xuống, núp mình xuống, co rúm lại.động từ
- Khúm núm, khép nép, luồn cúi, quỵ luỵ.động từ
Ví dụ
-
His cringe made everyone feel awkward.
-
The cat cringed under the loud noise.
-
He would cringe before his boss.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép