Nghĩa tiếng Việt
- Thái độ xu phụ hèn hạ.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cringe.động từ
- Luồn cúi.tính từ
- Đê tiện.tính từ
- Hèn hạ.tính từ
Ví dụ
-
His cringing made the room feel awkward.
-
She was cringing after hearing the rude joke.
-
His cringing smile annoyed the team.
-
The cringing comment sounded weak and false.
-
That cringing excuse was hard to believe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép