TanroDictionary Sổ từ

cringing

/ˈkrɪndʒɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thái độ xu phụ hèn hạ.danh từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cringe.động từ
  3. Luồn cúi.tính từ
  4. Đê tiện.tính từ
  5. Hèn hạ.tính từ

Ví dụ

  1. His cringing made the room feel awkward.

  2. She was cringing after hearing the rude joke.

  3. His cringing smile annoyed the team.

  4. The cringing comment sounded weak and false.

  5. That cringing excuse was hard to believe.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép