TanroDictionary Sổ từ

crinkle

/ˈkrɪŋkl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nếp nhăn, nếp nhàu.danh từ
  2. khúc cong, khúc quanh co, khúc uốn quanh.danh từ
  3. Làm nhăn, vò nhàu, gấp nếp.động từ
  4. Làm quanh co, làm uốn khúc.động từ
  5. Làm quăn (tóc).động từ
  6. Nhăn, nhàu.động từ
  7. Quanh co, uốn khúc.động từ

Ví dụ

  1. There was a crinkle in the paper.

  2. The path had a crinkle by the trees.

  3. She crinkled the note in her hand.

  4. The river crinkles through the field.

  5. Humidity crinkled her hair by noon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép