TanroDictionary Sổ từ

crinose

/krɪˈnəʊz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có lông dài.tính từ

Ví dụ

  1. The crinose plant had long hairs on its stem.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép