Nghĩa tiếng Việt
- Người sinh và sống ở Nam Mỹ (đặc biệt gốc Tây Ban Nha).danh từ
- Giống ngựa ở Ac-hen-ti-na.danh từ
Ví dụ
-
The criollo family spoke at home in Spanish.
-
The criollo horse is strong and calm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép