Nghĩa tiếng Việt
- Người què.danh từ
- Cái thang đứng, cái giá (của thợ quét vôi... ).danh từ
- Làm què, làm tàn tật.động từ
- Làm hỏng, phá hỏng; làm lụn bại.động từ
- Làm tê liệt.động từ
- Đi khập khiễng.động từ
Ví dụ
-
The cripple walked slowly with a cane.
-
The painter climbed the cripple to reach the wall.
-
The injury can cripple a young athlete.
-
The outage crippled the whole store.
-
The heavy snow will cripple our travel plans.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép