Nghĩa tiếng Việt
- Khoai tây cắt mỏng ràn giòn.danh từ
Ví dụ
-
We shared hot crips with our lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkrɪps/
We shared hot crips with our lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép