TanroDictionary Sổ từ

crisis-ridden

/ˈkrɑɪsəsˈrɪdən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị lôi cuốn vào khủng hoảng.tính từ

Ví dụ

  1. The crisis-ridden company cut many jobs.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép