Nghĩa tiếng Việt
- Sự uốn quăn.danh từ
- Sự rùng mình.danh từ
- Sự sởn gai ốc, sự nổi da gà.danh từ
Ví dụ
-
A crispation crossed her face.
-
He felt a crispation in his hands from cold.
-
The cold wind caused crispation on my skin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép