TanroDictionary Sổ từ

crisping

/ˈkrɪspɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crisp.động từ

Ví dụ

  1. The wind is crisping the leaves.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép