TanroDictionary Sổ từ

crisply

/ˈkrɪspli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sinh động, quả quyết.D

Ví dụ

  1. The team finished crisply and left.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép