Nghĩa tiếng Việt
- Mào; lược.danh từ
- Nếp màng trong thể sợi hạt.danh từ
Ví dụ
-
A crista can be seen in the shell.
-
The crista helps the cell work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép