TanroDictionary Sổ từ

criteria

/kraɪˈtɪəriə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiêu chuẩn, chỉ tiêu.danh từ

Ví dụ

  1. We used clear criteria to choose a winner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép