TanroDictionary Sổ từ

criterium

/krɑɪˈtɪriəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc đua xe đạp gồm nhiều chặng.danh từ

Ví dụ

  1. She won the criterium after many fast laps.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép