Nghĩa tiếng Việt
- một cách nghiêm trọng; mang tính quyết địnhadv
- Chỉ trích, trách cứ.D
- Trầm trọng.D
Ví dụ
-
The patient was critically injured in the accident.
-
She answered critically and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép