TanroDictionary Sổ từ

criticizer

/ˈkrɪtəˌsɑɪzɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem criticize: Phê bình, phê phán, bình phẩm, chỉ tríchdanh từ

Ví dụ

  1. The entry criticizer points to criticize.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép