Nghĩa tiếng Việt
- Bài phê bình.danh từ
- Nghệ thuật phê bình.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her critique was fair and helpful.
-
He studied the art of critique for years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép