TanroDictionary Sổ từ

crm

/ˈsiˈɑˈrɛm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của cultural resource management.danh từ
  2. (tôn giáo) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của criminal religious movement.danh từ

Ví dụ

  1. The crm was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép