TanroDictionary Sổ từ

croaker

/ˈkroʊkɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ báo điềm gỡ.danh từ
  2. Người hay càu nhàu; người bi quan.danh từ
  3. , (từ lóng) bác sĩ.danh từ

Ví dụ

  1. The croaker warned of bad luck.

  2. He is a croaker who complains all day.

  3. The croaker arrived before noon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép