Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của croakđộng từ
Ví dụ
-
The frog croaks every evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/krˈəʊks/
The frog croaks every evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép