Nghĩa tiếng Việt
- Có màu vàng nghệ.tính từ
Ví dụ
-
The croceate flower had a warm yellow color.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkrəʊsɪeɪt/
The croceate flower had a warm yellow color.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép