Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ sợi óng ánh để thêu.danh từ
Ví dụ
-
She chose bright crochet-wool for the scarf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kroʊˈʃeɪˈwʊl/
She chose bright crochet-wool for the scarf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép