TanroDictionary Sổ từ

crochet-wool

/kroʊˈʃeɪˈwʊl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỉ sợi óng ánh để thêu.danh từ

Ví dụ

  1. She chose bright crochet-wool for the scarf.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép