Nghĩa tiếng Việt
- Bị thương, bị gãy vỡ.tính từ
Ví dụ
-
The crocked chair needed repair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/krɒkt/
The crocked chair needed repair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép