Nghĩa tiếng Việt
- Ốm yếu, kiệt sức.tính từ
Ví dụ
-
After the long walk, he felt crocki and tired.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkrɒki/
After the long walk, he felt crocki and tired.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép