Nghĩa tiếng Việt
- Cá sấu châu Phi, cá sấu.danh từ
- Toán nữ sinh đi hàng đôi.danh từ
Ví dụ
-
A crocodile slept near the river bank.
-
The girls walked in a neat crocodile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép