Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với cá sấu: Bò sát lớn, tính dữ, hình dạng giống thằn lằn, mõm dài, đuôi khoẻ, thường sống ở các sông lớn vùng nhiệt đớitính từ
- Bộ cá sấu.tính từ
Ví dụ
-
The crocodilian skin pattern looked very rough.
-
Scientists studied crocodilian animals in the swamp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép