Nghĩa tiếng Việt
- Việc lĩnh canh.danh từ
Ví dụ
-
Crofting gave the family a small piece of land.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/krˈɒftɪŋ/
Crofting gave the family a small piece of land.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép