Nghĩa tiếng Việt
- Bánh sừng bò, bánh croaxăng.danh từ
Ví dụ
-
She ate a warm croissant for breakfast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkrwæsɒ/
She ate a warm croissant for breakfast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép