Nghĩa tiếng Việt
- Sự cong, sự oằn, sự vặn vẹo.danh từ
- Sự quanh co, sự khúc khuỷu.danh từ
- Tính không thẳng thắn, tính quanh co, tính không thật thà.danh từ
Ví dụ
-
The crookedness of the branch made it hard to cut.
-
The road's crookedness slowed our walk home.
-
Her crookedness showed in every unfair deal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép