Nghĩa tiếng Việt
- Người hát những bài hát tình cảm êm nhẹ.danh từ
Ví dụ
-
The crooner sang to a packed room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkruːnə(r)/
The crooner sang to a packed room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép