TanroDictionary Sổ từ

crooner

/ˈkruːnə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hát những bài hát tình cảm êm nhẹ.danh từ

Ví dụ

  1. The crooner sang to a packed room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép