TanroDictionary Sổ từ

crooning

/ˈkruːnɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của croon.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is crooning softly to the baby.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép