Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của croon.động từ
Tiếng Nhật
- 鼻歌はなうたsự ngâm nga, hát khe khẽ
Ví dụ
-
He is crooning softly to the baby.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép