Nghĩa tiếng Việt
- Vụ, mùa; thu hoạch của một vụ.danh từ
- Cây trồng.danh từ
- Cụm, nhom, loạt, tập.danh từ
- Diều (chim).danh từ
- Tay cầm (của roi da).danh từ
- Sự cắt tóc ngắn.danh từ
- Bộ da thuộc.danh từ
- Đoạn cắt bỏ đầu, khúc cắt bỏ đầu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The farmers are waiting for the potato crop to grow.
-
The farmers protected the crop from rain.
-
A crop of questions arose during the long meeting.
-
A hawk circled high with a crop full of food.
-
The whip had a smooth crop handle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép