TanroDictionary Sổ từ

crop

/krɒp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vụ, mùa; thu hoạch của một vụ.danh từ
  2. Cây trồng.danh từ
  3. Cụm, nhom, loạt, tập.danh từ
  4. Diều (chim).danh từ
  5. Tay cầm (của roi da).danh từ
  6. Sự cắt tóc ngắn.danh từ
  7. Bộ da thuộc.danh từ
  8. Đoạn cắt bỏ đầu, khúc cắt bỏ đầu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The farmers are waiting for the potato crop to grow.

  2. The farmers protected the crop from rain.

  3. A crop of questions arose during the long meeting.

  4. A hawk circled high with a crop full of food.

  5. The whip had a smooth crop handle.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép