Nghĩa tiếng Việt
- Cụt tai, bị cắt tai, bị xẻo tai.tính từ
- Cắt tóc ngắn, húi tóc cao (trông rõ cả tai).tính từ
Ví dụ
-
The crop-eared dog looked unusual but calm.
-
His crop-eared haircut showed both ears.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép