TanroDictionary Sổ từ

cropping

/ˈkrɑːppin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crop.động từ
  2. Sự thu hoạch.danh từ
  3. Sự cắt lông, xén lông.danh từ

Ví dụ

  1. She is cropping the photo for class.

  2. Harvesting rice is cropping for this farm.

  3. The salon offers cropping for sheep.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép