TanroDictionary Sổ từ

croquette

/krəʊˈket/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miếng khoai tròn được bọc bằng vụn bánh mì và rán mỡ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She served a warm croquette with tea.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép