Nghĩa tiếng Việt
- Miếng khoai tròn được bọc bằng vụn bánh mì và rán mỡ.danh từ
Tiếng Nhật
- コロッケbánh khoai tây chiên xù (croquette)
Ví dụ
-
She served a warm croquette with tea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép