Nghĩa tiếng Việt
- Bản ký hoạ.danh từ
Ví dụ
-
The artist kept several croquys in a folder.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kroʊˈki/
The artist kept several croquys in a folder.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép