Nghĩa tiếng Việt
- Mặt cắt, tiết diện.danh từ
Tiếng Nhật
- 断面だんめんmặt cắt, tiết diện, mặt cắt ngang
Ví dụ
-
They discussed the cross section today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkrɔs ˈsɛkʃən/
They discussed the cross section today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép