TanroDictionary Sổ từ

cross section

/ˈkrɔs ˈsɛkʃən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặt cắt, tiết diện.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They discussed the cross section today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép