Nghĩa tiếng Việt
- Nói chen, nói len, xuyên thoại, xuyên âm.danh từ
Tiếng Nhật
- 混信こんしんsự nhiễu sóng, xuyên âm
Ví dụ
-
She saw the cross talk yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkrɔs ˈtɔk/
She saw the cross talk yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép