Nghĩa tiếng Việt
- Thẩm vấn.động từ
Tiếng Nhật
- 問い詰めるといつめるchất vấn, gặng hỏi, tra hỏi
Ví dụ
-
The lawyer will cross-examine the witness tomorrow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkrɔsɪɡˈzæmən/
The lawyer will cross-examine the witness tomorrow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép