TanroDictionary Sổ từ

crossarm

/ˈkrɑːsəæm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đòn ngang, thanh ngang.danh từ

Ví dụ

  1. The sign was fixed to a wooden crossarm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép