TanroDictionary Sổ từ

crossing

/ˈkrɒsɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của crossđộng từ
  2. Sự đi qua, sự vượt qua.danh từ
  3. Sự cắt nhau, sự giao nhau; chỗ cắt nhau.danh từ
  4. Ngã tư đường.danh từ
  5. Lối đi trong hai hàng đinh.danh từ
  6. Sự lai giống.danh từ
  7. phân từ hiện tại của crossđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is crossing the street carefully.

  2. The crossing took only a few minutes.

  3. The crossing of two lines formed a plus sign.

  4. We waited at the crossing for the light.

  5. The crossing between the rows was narrow.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép