Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của crossđộng từ
- Sự đi qua, sự vượt qua.danh từ
- Sự cắt nhau, sự giao nhau; chỗ cắt nhau.danh từ
- Ngã tư đường.danh từ
- Lối đi trong hai hàng đinh.danh từ
- Sự lai giống.danh từ
- phân từ hiện tại của crossđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is crossing the street carefully.
-
The crossing took only a few minutes.
-
The crossing of two lines formed a plus sign.
-
We waited at the crossing for the light.
-
The crossing between the rows was narrow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép