Nghĩa tiếng Việt
- Sự bực tức, sự cáu kỉnh, sự gắt gỏng.danh từ
Ví dụ
-
Her crossness grew after the long wait.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkrɔsnəs/
Her crossness grew after the long wait.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép