TanroDictionary Sổ từ

crossness

/ˈkrɔsnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bực tức, sự cáu kỉnh, sự gắt gỏng.danh từ

Ví dụ

  1. Her crossness grew after the long wait.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép