Nghĩa tiếng Việt
- Xuyên chéo.danh từ
- Một thay đổi từ dạng này sang dạng khác, hay một hỗn hợp của nhiều loại khác nhau. His crossover music blends Western and ethnic styles - kiểu âm nhạc kết hợp của ông ấy pha trộn những phong cách Tây phương và dân tộc.danh từ
Tiếng Nhật
- コラボレーションsự hợp tác
Ví dụ
-
The road has a crossover near town.
-
Her music is a crossover of styles.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép