Nghĩa tiếng Việt
- Ngã tư đường; nơi hai đường gặp và cắt nhau.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We came to a crossroads.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkrɒsrəʊdz/
We came to a crossroads.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép