TanroDictionary Sổ từ

crosstown

/ˌkrɒsˈtaʊn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xuyên thành phố, xuyên thị xã.tính từ

Ví dụ

  1. He took a crosstown bus to school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép