Nghĩa tiếng Việt
- Xuyên thành phố, xuyên thị xã.tính từ
Ví dụ
-
He took a crosstown bus to school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkrɒsˈtaʊn/
He took a crosstown bus to school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép