TanroDictionary Sổ từ

crotcheteer

/ˈkrɑːtʃɪˌter/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ngông; người có những ảo tưởng.danh từ
  2. Người bán lấy những thành kiến.danh từ

Ví dụ

  1. The crotcheteer believed every strange rumor.

  2. The crotcheteer sold odd ideas to others.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép