Nghĩa tiếng Việt
- Người ngông; người có những ảo tưởng.danh từ
- Người bán lấy những thành kiến.danh từ
Ví dụ
-
The crotcheteer believed every strange rumor.
-
The crotcheteer sold odd ideas to others.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép