Nghĩa tiếng Việt
- Sự quái gở, tính kỳ quặc.danh từ
Ví dụ
-
Her crotchetiness made her hard to please.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkrɑːtʃətinəs/
Her crotchetiness made her hard to please.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép