TanroDictionary Sổ từ

crotchetiness

/ˈkrɑːtʃətinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quái gở, tính kỳ quặc.danh từ

Ví dụ

  1. Her crotchetiness made her hard to please.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép